слага́емое
Dấu sắc trên слага́емое chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слага́емое nghĩa là thành phần, cấu tử.
Nghĩa của слага́емое
Danh từ
- составная часть Thành phần, cấu tử, bộ phận cấu thành, yếu tố hợp thành.
Biến cách của слага́емое (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слага́емое | слага́емые |
| Sinh cách кого? чего? | слага́емого | слага́емых |
| Tặng cách кому? чему? | слага́емому | слага́емым |
| Đối cách кого? что? | слага́емое | слага́емые |
| Công cụ cách кем? чем? | слага́емым | слага́емыми |
| Giới cách о ком? о чём? | слага́емом | слага́емых |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слагаемое nghĩa là gì?
слагаемое (danh từ) nghĩa là thành phần, cấu tử.
слагаемое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слага́емое (phiên âm Latinh slagájemoje, IPA [sɫɐˈɡa(j)ɪməjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.