TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слага́ть

thể chưa hoàn thành
slagátʹ[sɫɐˈɡatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слага́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слага́ть nghĩa là sáng tác, làm.

Nghĩa của слага́ть

Động từ

  1. сочинять Sáng tác, làm, soạn. + đối cách
    • перен.trút bỏ, khước từ, từ bỏ
    • слага́ть с себя́ вся́кую отве́тственностьkhước từ (từ bỏ, trút bỏ) mọi trách nhiệm
    • сложи́ть свои́ полномо́чияtừ chức, từ nhiệm

Cặp thể của слага́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ слага́ть

NgôiHiện tại
яслага́ю
тыслага́ешь
он / она́ / оно́слага́ет
мыслага́ем
выслага́ете
они́слага́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + слагать.

Quá khứ

Giống đực (он)слага́л
Giống cái (она́)слага́ла
Giống trung (оно́)слага́ло
Số nhiều (они́)слага́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)слага́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)слага́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với слага́ть

Trái nghĩa

Họ từ của слага́ть

Câu hỏi thường gặp

слагать nghĩa là gì?

слагать (động từ) nghĩa là sáng tác, làm.

слагать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слага́ть (phiên âm Latinh slagátʹ, IPA [sɫɐˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.