слу́шательница
Dấu sắc trên слу́шательница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слу́шательница nghĩa là thính giả, người nghe, học viên.
Nghĩa của слу́шательница
Nghĩa lấy theo mục слушатель.
Danh từ
- Thính giả, người nghe.
- Học viên.
Biến cách của слу́шательница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слу́шательница | слу́шательницы |
| Sinh cách кого? чего? | слу́шательницы | слу́шательниц |
| Tặng cách кому? чему? | слу́шательнице | слу́шательницам |
| Đối cách кого? что? | слу́шательницу | слу́шательниц |
| Công cụ cách кем? чем? | слу́шательницей | слу́шательницами |
| Giới cách о ком? о чём? | слу́шательнице | слу́шательницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
слушательница nghĩa là gì?
слушательница (danh từ) nghĩa là thính giả, người nghe, học viên.
слушательница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слу́шательница (phiên âm Latinh slúšatelʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.