сме́лость
Dấu sắc trên сме́лость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́лость nghĩa là can đảm, bạo dạn.
Nghĩa của сме́лость
Danh từ
- [Lòng, tính, sự, tinh thần] can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo; (храбрость) dũng khí, nhuệ khí, [lòng] dũng cảm.
- брать на себя́ смелость сде́лать что́-л.đánh bạo (cả gan) làm cái gì
- смелость города́ берёт(tục ngữ) có chí có gan, gian nan vượt tuốt
Biến cách của сме́лость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́лость | сме́лости |
| Sinh cách кого? чего? | сме́лости | сме́лостей |
| Tặng cách кому? чему? | сме́лости | сме́лостям |
| Đối cách кого? что? | сме́лость | сме́лости |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́лостью | сме́лостями |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́лости | сме́лостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
смелость nghĩa là gì?
смелость (danh từ) nghĩa là can đảm, bạo dạn.
смелость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́лость (phiên âm Latinh smélostʹ, IPA [ˈsmʲeɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.