TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сме́лый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
smélyj[ˈsmʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сме́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сме́лый nghĩa là can đảm, bạo dạn.

Nghĩa của сме́лый

Tính từ

  1. Can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo, mạnh bạo; (храбрый) dũng cảm.
    • смелый нае́здникkỵ sĩ can đảm
    • смелый во́инchiến sĩ dũng cảm (gan dạ, can trường)
    • смелый посту́покhành động gan dạ (can đảm, bạo dạn)
    • смелый взглядcái nhìn dạn dĩ (bạo dạn)
    • сме́лое утвержде́ниеlời khẳng định táo bạo
    • быть сме́лым в реше́нияхtáo bạo (bạo dạn) khi quyết định

Biến cách của сме́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсме́лыйсме́лоесме́лаясме́лые
Sinh cáchсме́логосме́логосме́лойсме́лых
Tặng cáchсме́ломусме́ломусме́лойсме́лым
Đối cáchсме́лый / сме́логосме́лоесме́луюсме́лые / сме́лых
Công cụ cáchсме́лымсме́лымсме́лойсме́лыми
Giới cáchсме́ломсме́ломсме́лойсме́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сме́лый

So sánh hơn(по)смеле́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сме́лый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сме́лый

  • Ты смелый? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4957650
  • Вы смелый? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6382479
  • Том был смелым. Tom gan dạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5881910
  • Вы смелые? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6382477
  • Вы смелая? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6382478
  • Ты смелая? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6382480

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

смелый nghĩa là gì?

смелый (tính từ) nghĩa là can đảm, bạo dạn.

смелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сме́лый (phiên âm Latinh smélyj, IPA [ˈsmʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.