сме́шанный
Dấu sắc trên сме́шанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́шанный nghĩa là hỗn hợp, pha tạp.
Nghĩa của сме́шанный
Tính từ
- Hỗn hợp, pha tạp, hỗn tạp, tạp nham, tạp nhạp, pha, tạp, thập cẩm ((khẩu ngữ)).
- чи́стые и сме́шанные поро́ды скота́gia súc thuần chủng và tạp chủng, súc vật giống thuần và giống tạp (pha)
- сме́шанное о́бщество(kinh tế) công ty hợp doanh
- смешанный лесrừng hỗn hợp(hỗn giao)
- смешанный бракtạp hôn
- сме́шанное число́(toán học) số hỗn tạp
Biến cách của сме́шанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сме́шанный | сме́шанное | сме́шанная | сме́шанные |
| Sinh cách | сме́шанного | сме́шанного | сме́шанной | сме́шанных |
| Tặng cách | сме́шанному | сме́шанному | сме́шанной | сме́шанным |
| Đối cách | сме́шанный / сме́шанного | сме́шанное | сме́шанную | сме́шанные / сме́шанных |
| Công cụ cách | сме́шанным | сме́шанным | сме́шанной | сме́шанными |
| Giới cách | сме́шанном | сме́шанном | сме́шанной | сме́шанных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
смешанный nghĩa là gì?
смешанный (tính từ) nghĩa là hỗn hợp, pha tạp.
смешанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́шанный (phiên âm Latinh sméšannyj, IPA [ˈsmʲeʂən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.