TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сме́шанный

sméšannyj[ˈsmʲeʂən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сме́шанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сме́шанный nghĩa là hỗn hợp, pha tạp.

Nghĩa của сме́шанный

Tính từ

  1. Hỗn hợp, pha tạp, hỗn tạp, tạp nham, tạp nhạp, pha, tạp, thập cẩm ((khẩu ngữ)).
    • чи́стые и сме́шанные поро́ды скота́gia súc thuần chủng và tạp chủng, súc vật giống thuần và giống tạp (pha)
    • сме́шанное о́бщество(kinh tế) công ty hợp doanh
    • смешанный лесrừng hỗn hợp(hỗn giao)
    • смешанный бракtạp hôn
    • сме́шанное число́(toán học) số hỗn tạp

Biến cách của сме́шанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсме́шанныйсме́шанноесме́шаннаясме́шанные
Sinh cáchсме́шанногосме́шанногосме́шаннойсме́шанных
Tặng cáchсме́шанномусме́шанномусме́шаннойсме́шанным
Đối cáchсме́шанный / сме́шанногосме́шанноесме́шаннуюсме́шанные / сме́шанных
Công cụ cáchсме́шаннымсме́шаннымсме́шаннойсме́шанными
Giới cáchсме́шанномсме́шанномсме́шаннойсме́шанных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

смешанный nghĩa là gì?

смешанный (tính từ) nghĩa là hỗn hợp, pha tạp.

смешанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сме́шанный (phiên âm Latinh sméšannyj, IPA [ˈsmʲeʂən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.