смех
смех nghĩa là tiếng cười.
Nghĩa của смех
Danh từ
- Tiếng cười.
- он не мог удержа́ться от смехаanh ta không nhịn cười được
- взрыв смехаtiếng cười rộ, tiếng cười phá lên, sự phá lên cười
- смеха ра́ди, для смехаđể cho vui, để đùa vui, để cười vui
- мне не до смехаtôi không còn bụng dạ nào để cười dược
- смех бы́лоbuồn cười lắm, vui lắm
- и смех и грехvừa tức cười, vừa đáng buồn
- смех да и то́лькоlố bịch, buồn cười
- как на́ смехnhư để trêu ngươi, như để trọc tức
Biến cách của смех (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́х | сме́хи |
| Sinh cách кого? чего? | сме́ха | сме́хов |
| Tặng cách кому? чему? | сме́ху | сме́хам |
| Đối cách кого? что? | сме́х | сме́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́хом | сме́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́хе | сме́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với смех
- Смех заразителен. Tiếng cười thường lan toả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591392
- Отставить смех! Đừng có cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6380733
- Она не смогла удержаться от смеха. Cô ấy không thể nhịn được cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2940890
- Я не мог сдержать смеха от его шуток. Tôi không thể nhịn cười mỗi khi anh ấy đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2038566
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
смех nghĩa là gì?
смех (danh từ) nghĩa là tiếng cười.
смех đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смех (phiên âm Latinh smex, IPA [smʲex]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.