TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смешли́вый

smešlívyj[smʲɪʂˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смешли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смешли́вый nghĩa là hay cười, dễ cười.

Nghĩa của смешли́вый

Tính từ

  1. Hay cười, dễ cười.

Biến cách của смешли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмешли́выйсмешли́воесмешли́ваясмешли́вые
Sinh cáchсмешли́вогосмешли́вогосмешли́войсмешли́вых
Tặng cáchсмешли́вомусмешли́вомусмешли́войсмешли́вым
Đối cáchсмешли́вый / смешли́вогосмешли́воесмешли́вуюсмешли́вые / смешли́вых
Công cụ cáchсмешли́вымсмешли́вымсмешли́войсмешли́выми
Giới cáchсмешли́вомсмешли́вомсмешли́войсмешли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của смешли́вый

So sánh hơn(по)смешли́вее

Câu hỏi thường gặp

смешливый nghĩa là gì?

смешливый (tính từ) nghĩa là hay cười, dễ cười.

смешливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смешли́вый (phiên âm Latinh smešlívyj, IPA [smʲɪʂˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.