смычко́вый
smyčkóvyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên смычко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смычко́вый nghĩa là dùng mã vĩ, vĩ.
Nghĩa của смычко́вый
Tính từ
- Dùng mã vĩ, vĩ.
- смычковый музыка́льный инструме́нтnhạc cụ dùng vĩ, nhạc khí dùng mã vĩ
Biến cách của смычко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смычко́вый | смычко́вое | смычко́вая | смычко́вые |
| Sinh cách | смычко́вого | смычко́вого | смычко́вой | смычко́вых |
| Tặng cách | смычко́вому | смычко́вому | смычко́вой | смычко́вым |
| Đối cách | смычко́вый | смычко́вое | смычко́вую | смычко́вые |
| Công cụ cách | смычко́вым | смычко́вым | смычко́вой | смычко́выми |
| Giới cách | смычко́вом | смычко́вом | смычко́вой | смычко́вых |
| Dạng ngắn | смычко́в | смычко́во | смычко́ва | смычко́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
смычковый nghĩa là gì?
смычковый (tính từ) nghĩa là dùng mã vĩ, vĩ.
смычковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смычко́вый (phiên âm Latinh smyčkóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.