TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смычко́вый

smyčkóvyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смычко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смычко́вый nghĩa là dùng mã vĩ, vĩ.

Nghĩa của смычко́вый

Tính từ

  1. Dùng mã vĩ, vĩ.
    • смычковый музыка́льный инструме́нтnhạc cụ dùng vĩ, nhạc khí dùng mã vĩ

Biến cách của смычко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмычко́выйсмычко́воесмычко́ваясмычко́вые
Sinh cáchсмычко́вогосмычко́вогосмычко́войсмычко́вых
Tặng cáchсмычко́вомусмычко́вомусмычко́войсмычко́вым
Đối cáchсмычко́выйсмычко́воесмычко́вуюсмычко́вые
Công cụ cáchсмычко́вымсмычко́вымсмычко́войсмычко́выми
Giới cáchсмычко́вомсмычко́вомсмычко́войсмычко́вых
Dạng ngắnсмычко́всмычко́восмычко́васмычко́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

смычковый nghĩa là gì?

смычковый (tính từ) nghĩa là dùng mã vĩ, vĩ.

смычковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смычко́вый (phiên âm Latinh smyčkóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.