смычо́к
giống đựcbất động vật
smyčók[smɨˈt͡ɕɵk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên смычо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смычо́к nghĩa là mã vĩ, vĩ.
Nghĩa của смычо́к
Danh từ
- [Cái, chiếc] mã vĩ, vĩ.
Biến cách của смычо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смычо́к | смычки́ |
| Sinh cách кого? чего? | смычка́ | смычко́в |
| Tặng cách кому? чему? | смычку́ | смычка́м |
| Đối cách кого? что? | смычо́к | смычки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | смычко́м | смычка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | смычке́ | смычка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
смычок nghĩa là gì?
смычок (danh từ) nghĩa là mã vĩ, vĩ.
смычок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смычо́к (phiên âm Latinh smyčók, IPA [smɨˈt͡ɕɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.