смышлёный
smyšljónyj[smɨʂˈlʲɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
смышлёный nghĩa là sáng ý, sáng trí.
Nghĩa của смышлёный
Tính từ
- Sáng ý, sáng trí, nhanh trí, thông minh, mau hiểu, sáng dạ.
Biến cách của смышлёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смышлёный | смышлёное | смышлёная | смышлёные |
| Sinh cách | смышлёного | смышлёного | смышлёной | смышлёных |
| Tặng cách | смышлёному | смышлёному | смышлёной | смышлёным |
| Đối cách | смышлёный / смышлёного | смышлёное | смышлёную | смышлёные / смышлёных |
| Công cụ cách | смышлёным | смышлёным | смышлёной | смышлёными |
| Giới cách | смышлёном | смышлёном | смышлёной | смышлёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của смышлёный
| So sánh hơn | (по)смышлёнее |
Câu hỏi thường gặp
смышлёный nghĩa là gì?
смышлёный (tính từ) nghĩa là sáng ý, sáng trí.
смышлёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смышлёный (phiên âm Latinh smyšljónyj, IPA [smɨʂˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.