TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смышлёный

smyšljónyj[smɨʂˈlʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

смышлёный nghĩa là sáng ý, sáng trí.

Nghĩa của смышлёный

Tính từ

  1. Sáng ý, sáng trí, nhanh trí, thông minh, mau hiểu, sáng dạ.

Biến cách của смышлёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмышлёныйсмышлёноесмышлёнаясмышлёные
Sinh cáchсмышлёногосмышлёногосмышлёнойсмышлёных
Tặng cáchсмышлёномусмышлёномусмышлёнойсмышлёным
Đối cáchсмышлёный / смышлёногосмышлёноесмышлёнуюсмышлёные / смышлёных
Công cụ cáchсмышлёнымсмышлёнымсмышлёнойсмышлёными
Giới cáchсмышлёномсмышлёномсмышлёнойсмышлёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của смышлёный

So sánh hơn(по)смышлёнее

Câu hỏi thường gặp

смышлёный nghĩa là gì?

смышлёный (tính từ) nghĩa là sáng ý, sáng trí.

смышлёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смышлёный (phiên âm Latinh smyšljónyj, IPA [smɨʂˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.