сне́жный
Dấu sắc trên сне́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сне́жный nghĩa là Thuộc về tuyết; (из снега) [bằng] tuyết; (обильный снегом) nhiều tuyết; (покрытый снегом) phủ tuyết.
Nghĩa của сне́жный
Tính từ
- Thuộc về tuyết; (из снега) [bằng] tuyết; (обильный снегом) nhiều tuyết; (покрытый снегом) phủ tuyết.
- сне́жная зима́mùa đông nhiều tuyết
- сне́жная поля́наbãi trống phủ tuyết giữa rừng
- похожий на снег Như tuyết.
- сне́жная белизна́màu bạch tuyết, màu trắng như tuyết, màu tráng muốt
Biến cách của сне́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сне́жный | сне́жное | сне́жная | сне́жные |
| Sinh cách | сне́жного | сне́жного | сне́жной | сне́жных |
| Tặng cách | сне́жному | сне́жному | сне́жной | сне́жным |
| Đối cách | сне́жный / сне́жного | сне́жное | сне́жную | сне́жные / сне́жных |
| Công cụ cách | сне́жным | сне́жным | сне́жной | сне́жными |
| Giới cách | сне́жном | сне́жном | сне́жной | сне́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
снежный nghĩa là gì?
снежный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tuyết; (из снега) [bằng] tuyết; (обильный снегом) nhiều tuyết; (покрытый снегом) phủ tuyết.
снежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сне́жный (phiên âm Latinh snéžnyj, IPA [ˈsnʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.