TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

снегоубо́рочный

snegoubóročnyj[snʲɪɡəʊˈborət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên снегоубо́рочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

снегоубо́рочный nghĩa là để dọn tuyết, hót tuyết.

Nghĩa của снегоубо́рочный

Tính từ

  1. Để dọn tuyết, hót tuyết.
    • снегоубо́рочная маши́на[cái] máy dọn tuyết

Biến cách của снегоубо́рочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchснегоубо́рочныйснегоубо́рочноеснегоубо́рочнаяснегоубо́рочные
Sinh cáchснегоубо́рочногоснегоубо́рочногоснегоубо́рочнойснегоубо́рочных
Tặng cáchснегоубо́рочномуснегоубо́рочномуснегоубо́рочнойснегоубо́рочным
Đối cáchснегоубо́рочный / снегоубо́рочногоснегоубо́рочноеснегоубо́рочнуюснегоубо́рочные / снегоубо́рочных
Công cụ cáchснегоубо́рочнымснегоубо́рочнымснегоубо́рочнойснегоубо́рочными
Giới cáchснегоубо́рочномснегоубо́рочномснегоубо́рочнойснегоубо́рочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

снегоуборочный nghĩa là gì?

снегоуборочный (tính từ) nghĩa là để dọn tuyết, hót tuyết.

снегоуборочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là снегоубо́рочный (phiên âm Latinh snegoubóročnyj, IPA [snʲɪɡəʊˈborət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.