TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соболи́ный

sobolínyj[səbɐˈlʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соболи́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соболи́ный nghĩa là chồn nâu.

Nghĩa của соболи́ный

Tính từ

  1. Thuộc về hắc điêu, chồn nâu; (из меха соболя) [bằng] bộ lông hắc điêu, bì lông chồn nâu, điêu bì.
    • соболиный запове́дникkhu bảo tồn hắc điêu (chồn nâu)

Biến cách của соболи́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоболи́ныйсоболи́ноесоболи́наясоболи́ные
Sinh cáchсоболи́ногособоли́ногособоли́нойсоболи́ных
Tặng cáchсоболи́номусоболи́номусоболи́нойсоболи́ным
Đối cáchсоболи́ный / соболи́ногособоли́ноесоболи́нуюсоболи́ные / соболи́ных
Công cụ cáchсоболи́нымсоболи́нымсоболи́нойсоболи́ными
Giới cáchсоболи́номсоболи́номсоболи́нойсоболи́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соболи́ный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

соболиный nghĩa là gì?

соболиный (tính từ) nghĩa là chồn nâu.

соболиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соболи́ный (phiên âm Latinh sobolínyj, IPA [səbɐˈlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.