собо́лий
sobólij[sɐˈbolʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên собо́лий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собо́лий nghĩa là chồn nâu.
Nghĩa của собо́лий
Tính từ
- Thuộc về hắc điêu, chồn nâu; (из меха соболя) [bằng] bộ lông hắc điêu, bì lông chồn nâu, điêu bì.
- соболий мехbộ lông hắc điêu, bì lông chồn nâu, điêu bì
Biến cách của собо́лий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | собо́лий | собо́лье | собо́лья | собо́льи |
| Sinh cách | собо́льего | собо́льего | собо́льей | собо́льих |
| Tặng cách | собо́льему | собо́льему | собо́льей | собо́льим |
| Đối cách | собо́лий / собо́льего | собо́лье | собо́лью | собо́льи / собо́льих |
| Công cụ cách | собо́льим | собо́льим | собо́льей | собо́льими |
| Giới cách | собо́льем | собо́льем | собо́льей | собо́льих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với собо́лий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
соболий nghĩa là gì?
соболий (tính từ) nghĩa là chồn nâu.
соболий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собо́лий (phiên âm Latinh sobólij, IPA [sɐˈbolʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.