со́бранный
Dấu sắc trên со́бранный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́бранный nghĩa là tập trung tư tưởng, tập trung ý chí, ngay ngắn, chững chạc.
Nghĩa của со́бранный
Tính từ
- Tập trung tư tưởng, tập trung ý chí.
- подтянутый - о фигуре и т. п. Ngay ngắn, chững chạc.
Biến cách của со́бранный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́бранный | со́бранное | со́бранная | со́бранные |
| Sinh cách | со́бранного | со́бранного | со́бранной | со́бранных |
| Tặng cách | со́бранному | со́бранному | со́бранной | со́бранным |
| Đối cách | со́бранный / со́бранного | со́бранное | со́бранную | со́бранные / со́бранных |
| Công cụ cách | со́бранным | со́бранным | со́бранной | со́бранными |
| Giới cách | со́бранном | со́бранном | со́бранной | со́бранных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
собранный nghĩa là gì?
собранный (tính từ) nghĩa là tập trung tư tưởng, tập trung ý chí, ngay ngắn, chững chạc.
собранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́бранный (phiên âm Latinh sóbrannyj, IPA [ˈsobrən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.