TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́бранный

sóbrannyj[ˈsobrən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́бранный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́бранный nghĩa là tập trung tư tưởng, tập trung ý chí, ngay ngắn, chững chạc.

Nghĩa của со́бранный

Tính từ

  1. Tập trung tư tưởng, tập trung ý chí.
  2. подтянутый - о фигуре и т. п. Ngay ngắn, chững chạc.

Biến cách của со́бранный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́бранныйсо́бранноесо́браннаясо́бранные
Sinh cáchсо́бранногосо́бранногосо́браннойсо́бранных
Tặng cáchсо́бранномусо́бранномусо́браннойсо́бранным
Đối cáchсо́бранный / со́бранногосо́бранноесо́браннуюсо́бранные / со́бранных
Công cụ cáchсо́браннымсо́браннымсо́браннойсо́бранными
Giới cáchсо́бранномсо́бранномсо́браннойсо́бранных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

собранный nghĩa là gì?

собранный (tính từ) nghĩa là tập trung tư tưởng, tập trung ý chí, ngay ngắn, chững chạc.

собранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́бранный (phiên âm Latinh sóbrannyj, IPA [ˈsobrən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.