собра́ние
Dấu sắc trên собра́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собра́ние nghĩa là cuộc hội nghị, hội họp, quốc hội, đại hội.
Nghĩa của собра́ние
Danh từ
- Cuộc hội nghị, hội họp, họp.
- провести́ собра́ниеtổ chức cuộc họp, tiến hành hội nghị, khai hội
- название некоторых выборных учреждений Quốc hội, đại hội.
- национа́льное собра́ниеquốc hội; quốc dân đại hội (уст.)
- законода́тельное собра́ниеquốc hội lập pháp
- коллекция [bộ] sưu tập.
- произведений Bộ, tập.
- по́лное собра́ние сочине́ний Пу́шкинаtoàn tập tác phẩm của Pu-skin, toàn tập Pu-skin
- собра́ние стихотворе́нийtập thơ, thi tập
Biến cách của собра́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | собра́ние | собра́ния |
| Sinh cách кого? чего? | собра́ния | собра́ний |
| Tặng cách кому? чему? | собра́нию | собра́ниям |
| Đối cách кого? что? | собра́ние | собра́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | собра́нием | собра́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | собра́нии | собра́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với собра́ние
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với собра́ние
- Он не пришёл на последнее собрание. Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3466782
- На последнее собрание он не пришёл. Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5666522
- Я предложил перенести собрание. Tôi đề nghị hoãn cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1733858
- Роберт ещё ни разу не опоздал на собрание. Robert chưa từng đến họp muộn bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3254345
- Собрание продлилось один час. Cuộc họp đó đã kéo dài một tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4949992
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
собрание nghĩa là gì?
собрание (danh từ) nghĩa là cuộc hội nghị, hội họp, quốc hội, đại hội.
собрание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собра́ние (phiên âm Latinh sobránije, IPA [sɐˈbranʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.