TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совоку́пность

giống cáibất động vật
sovokúpnostʹ[səvɐˈkupnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совоку́пность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совоку́пность nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.

Nghĩa của совоку́пность

Danh từ

  1. Toàn bộ, tổng hợp, tổng hòa.
    • в совоку́пностиtổng cộng lại, tổng hợp lại
    • совокупность фа́ктовtoàn bộ (tổng hợp) các sự kiện
    • совокупность доказа́тельствtoàn bộ các chứng cứ

Biến cách của совоку́пность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?совоку́пностьсовоку́пности
Sinh cách кого? чего?совоку́пностисовоку́пностей
Tặng cách кому? чему?совоку́пностисовоку́пностям
Đối cách кого? что?совоку́пностьсовоку́пности
Công cụ cách кем? чем?совоку́пностьюсовоку́пностями
Giới cách о ком? о чём?совоку́пностисовоку́пностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

совокупность nghĩa là gì?

совокупность (danh từ) nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.

совокупность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совоку́пность (phiên âm Latinh sovokúpnostʹ, IPA [səvɐˈkupnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.