совоку́пность
Dấu sắc trên совоку́пность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совоку́пность nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.
Nghĩa của совоку́пность
Danh từ
- Toàn bộ, tổng hợp, tổng hòa.
- в совоку́пностиtổng cộng lại, tổng hợp lại
- совокупность фа́ктовtoàn bộ (tổng hợp) các sự kiện
- совокупность доказа́тельствtoàn bộ các chứng cứ
Biến cách của совоку́пность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совоку́пность | совоку́пности |
| Sinh cách кого? чего? | совоку́пности | совоку́пностей |
| Tặng cách кому? чему? | совоку́пности | совоку́пностям |
| Đối cách кого? что? | совоку́пность | совоку́пности |
| Công cụ cách кем? чем? | совоку́пностью | совоку́пностями |
| Giới cách о ком? о чём? | совоку́пности | совоку́пностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
совокупность nghĩa là gì?
совокупность (danh từ) nghĩa là toàn bộ, tổng hợp.
совокупность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совоку́пность (phiên âm Latinh sovokúpnostʹ, IPA [səvɐˈkupnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.