TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совмеще́ние

giống trungbất động vật
sovmeščénije[səvmʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совмеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совмеще́ние nghĩa là sự kết hợp, phối hợp.

Nghĩa của совмеще́ние

Danh từ

  1. Sự kết hợp, phối hợp; (соединение) [sự] hợp nhất, thống nhất; (совместительство) [sự] kiêm nhiệm, kiêm chức, làm kiêm, kiêm.
    • совмещение не́скольких должносте́й[sự] kiêm mấy chức
    • совмещение не́скольких профе́ссий[sự] làm kiêm mấy nghề, kết hợp mấy nghề
  2. toán học [sự] chồng lên, trùng nhau.

Biến cách của совмеще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?совмеще́ниесовмеще́ния
Sinh cách кого? чего?совмеще́ниясовмеще́ний
Tặng cách кому? чему?совмеще́ниюсовмеще́ниям
Đối cách кого? что?совмеще́ниесовмеще́ния
Công cụ cách кем? чем?совмеще́ниемсовмеще́ниями
Giới cách о ком? о чём?совмеще́ниисовмеще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

совмещение nghĩa là gì?

совмещение (danh từ) nghĩa là sự kết hợp, phối hợp.

совмещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совмеще́ние (phiên âm Latinh sovmeščénije, IPA [səvmʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.