совмеще́ние
Dấu sắc trên совмеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совмеще́ние nghĩa là sự kết hợp, phối hợp.
Nghĩa của совмеще́ние
Danh từ
- Sự kết hợp, phối hợp; (соединение) [sự] hợp nhất, thống nhất; (совместительство) [sự] kiêm nhiệm, kiêm chức, làm kiêm, kiêm.
- совмещение не́скольких должносте́й[sự] kiêm mấy chức
- совмещение не́скольких профе́ссий[sự] làm kiêm mấy nghề, kết hợp mấy nghề
- toán học [sự] chồng lên, trùng nhau.
Biến cách của совмеще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совмеще́ние | совмеще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | совмеще́ния | совмеще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | совмеще́нию | совмеще́ниям |
| Đối cách кого? что? | совмеще́ние | совмеще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | совмеще́нием | совмеще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | совмеще́нии | совмеще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
совмещение nghĩa là gì?
совмещение (danh từ) nghĩa là sự kết hợp, phối hợp.
совмещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совмеще́ние (phiên âm Latinh sovmeščénije, IPA [səvmʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.