совпаде́ние
Dấu sắc trên совпаде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совпаде́ние nghĩa là trùng nhau, trùng hợp, phù hợp, giống nhau.
Nghĩa của совпаде́ние
Danh từ
- одновременность [sự] trùng nhau, trùng hợp, trùng phùng, xảy ra cùng lúc.
- общность [sự] phù hợp, giống nhau.
- совпадение интере́совsự phù hợp quyền lợi (sở thích), lợi ích (sở thích) giống nhau
- сочетание [sự] kết hợp, hợp nhất, thống nhất.
- совпадение обстоя́тельств[sự] trùng hợp của các tình huống, kết hợp của các sự kiện, cơ hội trùng phùng
Biến cách của совпаде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совпаде́ние | совпаде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | совпаде́ния | совпаде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | совпаде́нию | совпаде́ниям |
| Đối cách кого? что? | совпаде́ние | совпаде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | совпаде́нием | совпаде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | совпаде́нии | совпаде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với совпаде́ние
- Это просто совпадение? Đó có đơn giản chỉ là một sự trùng hợp ngẫu nhiên hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5108505
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
совпадение nghĩa là gì?
совпадение (danh từ) nghĩa là trùng nhau, trùng hợp, phù hợp, giống nhau.
совпадение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совпаде́ние (phiên âm Latinh sovpadénije, IPA [səfpɐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.