TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совпаде́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sovpadénije[səfpɐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совпаде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совпаде́ние nghĩa là trùng nhau, trùng hợp, phù hợp, giống nhau.

Nghĩa của совпаде́ние

Danh từ

  1. одновременность [sự] trùng nhau, trùng hợp, trùng phùng, xảy ra cùng lúc.
  2. общность [sự] phù hợp, giống nhau.
    • совпадение интере́совsự phù hợp quyền lợi (sở thích), lợi ích (sở thích) giống nhau
  3. сочетание [sự] kết hợp, hợp nhất, thống nhất.
    • совпадение обстоя́тельств[sự] trùng hợp của các tình huống, kết hợp của các sự kiện, cơ hội trùng phùng

Biến cách của совпаде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?совпаде́ниесовпаде́ния
Sinh cách кого? чего?совпаде́ниясовпаде́ний
Tặng cách кому? чему?совпаде́ниюсовпаде́ниям
Đối cách кого? что?совпаде́ниесовпаде́ния
Công cụ cách кем? чем?совпаде́ниемсовпаде́ниями
Giới cách о ком? о чём?совпаде́ниисовпаде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với совпаде́ние

  • Это просто совпадение? Đó có đơn giản chỉ là một sự trùng hợp ngẫu nhiên hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5108505

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

совпадение nghĩa là gì?

совпадение (danh từ) nghĩa là trùng nhau, trùng hợp, phù hợp, giống nhau.

совпадение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совпаде́ние (phiên âm Latinh sovpadénije, IPA [səfpɐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.