совра́ть
Dấu sắc trên совра́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совра́ть nghĩa là nói dối, nói láo, chạy không đúng, chỉ giờ sai.
Nghĩa của совра́ть
Thể hoàn thành của врать.
Động từ
- Nói dối, nói láo, nói khoác, nói dóc, nói phét, nói lếu nói láo.
- Chạy không đúng, chỉ giờ sai.
- Hát sai, chơi sai.
Cặp thể của совра́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ совра́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | совру́ |
| ты | соврёшь |
| он / она́ / оно́ | соврёт |
| мы | соврём |
| вы | соврёте |
| они́ | совру́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | совра́л |
| Giống cái (она́) | соврала́ |
| Giống trung (оно́) | совра́ло |
| Số nhiều (они́) | совра́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | соври́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | соври́те |
Câu ví dụ với совра́ть
- Я бы не смог тебе соврать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933010
- Я бы не смог вам соврать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933011
- Я не смог тебе соврать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933012
- Я не смог вам соврать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933013
- Не знаю, зачем я ей соврал. Tôi không biết tại sao tôi nói dối cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5357091
- Я бы соврал, если бы сказал, что не боюсь. Sẽ là nói dối nếu tôi bảo rằng tôi không sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12004997
- Я бы соврал, если бы сказал, что мне не страшно. Sẽ là nói dối nếu tôi bảo rằng tôi không sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12004998
- Том соврал. Tom đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4365879
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соврать nghĩa là gì?
соврать (động từ) nghĩa là nói dối, nói láo, chạy không đúng, chỉ giờ sai.
соврать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совра́ть (phiên âm Latinh sovrátʹ, IPA [sɐˈvratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.