согласо́ванность
Dấu sắc trên согласо́ванность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
согласо́ванность nghĩa là phối hợp, phối hợp chặt chẽ.
Nghĩa của согласо́ванность
Danh từ
- [Tính, sự] phối hợp, phối hợp chặt chẽ.
Biến cách của согласо́ванность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | согласо́ванность | согласо́ванности |
| Sinh cách кого? чего? | согласо́ванности | согласо́ванностей |
| Tặng cách кому? чему? | согласо́ванности | согласо́ванностям |
| Đối cách кого? что? | согласо́ванность | согласо́ванности |
| Công cụ cách кем? чем? | согласо́ванностью | согласо́ванностями |
| Giới cách о ком? о чём? | согласо́ванности | согласо́ванностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với согласо́ванность
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
согласованность nghĩa là gì?
согласованность (danh từ) nghĩa là phối hợp, phối hợp chặt chẽ.
согласованность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là согласо́ванность (phiên âm Latinh soglasóvannostʹ, IPA [səɡɫɐˈsovən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.