TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

согласо́ванность

giống cáibất động vật
soglasóvannostʹ[səɡɫɐˈsovən(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên согласо́ванность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

согласо́ванность nghĩa là phối hợp, phối hợp chặt chẽ.

Nghĩa của согласо́ванность

Danh từ

  1. [Tính, sự] phối hợp, phối hợp chặt chẽ.

Biến cách của согласо́ванность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?согласо́ванностьсогласо́ванности
Sinh cách кого? чего?согласо́ванностисогласо́ванностей
Tặng cách кому? чему?согласо́ванностисогласо́ванностям
Đối cách кого? что?согласо́ванностьсогласо́ванности
Công cụ cách кем? чем?согласо́ванностьюсогласо́ванностями
Giới cách о ком? о чём?согласо́ванностисогласо́ванностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với согласо́ванность

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

согласованность nghĩa là gì?

согласованность (danh từ) nghĩa là phối hợp, phối hợp chặt chẽ.

согласованность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là согласо́ванность (phiên âm Latinh soglasóvannostʹ, IPA [səɡɫɐˈsovən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.