TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

согласо́ванный

soglasóvannyj[səɡɫɐˈsovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên согласо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

согласо́ванный nghĩa là phối hợp, hiệp đồng.

Nghĩa của согласо́ванный

Tính từ

  1. Phối hợp, hiệp đồng, ăn khớp, ăn ý, nhất trí, phối hợp chặt chẽ.
    • согласо́ванные действияnhững hành động phối hợp chặt chẽ
    • согласо́ванная рабо́таcông việc phối hợp chặt chẽ

Biến cách của согласо́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсогласо́ванныйсогласо́ванноесогласо́ваннаясогласо́ванные
Sinh cáchсогласо́ванногосогласо́ванногосогласо́ваннойсогласо́ванных
Tặng cáchсогласо́ванномусогласо́ванномусогласо́ваннойсогласо́ванным
Đối cáchсогласо́ванный / согласо́ванногосогласо́ванноесогласо́ваннуюсогласо́ванные / согласо́ванных
Công cụ cáchсогласо́ваннымсогласо́ваннымсогласо́ваннойсогласо́ванными
Giới cáchсогласо́ванномсогласо́ванномсогласо́ваннойсогласо́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với согласо́ванный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

согласованный nghĩa là gì?

согласованный (tính từ) nghĩa là phối hợp, hiệp đồng.

согласованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là согласо́ванный (phiên âm Latinh soglasóvannyj, IPA [səɡɫɐˈsovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.