согласо́ванный
Dấu sắc trên согласо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
согласо́ванный nghĩa là phối hợp, hiệp đồng.
Nghĩa của согласо́ванный
Tính từ
- Phối hợp, hiệp đồng, ăn khớp, ăn ý, nhất trí, phối hợp chặt chẽ.
- согласо́ванные действияnhững hành động phối hợp chặt chẽ
- согласо́ванная рабо́таcông việc phối hợp chặt chẽ
Biến cách của согласо́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | согласо́ванный | согласо́ванное | согласо́ванная | согласо́ванные |
| Sinh cách | согласо́ванного | согласо́ванного | согласо́ванной | согласо́ванных |
| Tặng cách | согласо́ванному | согласо́ванному | согласо́ванной | согласо́ванным |
| Đối cách | согласо́ванный / согласо́ванного | согласо́ванное | согласо́ванную | согласо́ванные / согласо́ванных |
| Công cụ cách | согласо́ванным | согласо́ванным | согласо́ванной | согласо́ванными |
| Giới cách | согласо́ванном | согласо́ванном | согласо́ванной | согласо́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với согласо́ванный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
согласованный nghĩa là gì?
согласованный (tính từ) nghĩa là phối hợp, hiệp đồng.
согласованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là согласо́ванный (phiên âm Latinh soglasóvannyj, IPA [səɡɫɐˈsovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.