TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

согласова́ть

thể hoàn thành
soglasovátʹ[səɡɫəsɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên согласова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

согласова́ть nghĩa là phối hợp, phối trí, thỏa thuận với nhau, bàn cho nhất trí.

Nghĩa của согласова́ть

Động từ

  1. Phối hợp, phối trí, điều hòa. + đối cách
    • согласова́ть расписа́ние движе́ния пое́здов с прибытием парохо́довphối hợp thời gian biểu xe lửa chạy với các chuyến tàu thủy đến
  2. выработать единое мнение Thỏa thuận với nhau, bàn cho nhất trí, thống nhất ý kiến. + đối cách
    • согласова́ть вопро́с с дире́кциейbàn vấn đề cho nhất trí với ban giám đốc
    • согласова́ть план де́йствийthỏa thuận với nhau về kế hoạch hành động
    • грам.làm... tương hợp
    • согласова́ть сказу́емое с подлежа́щимlàm vị ngữ tương hợp với chủ ngữ

Chia động từ согласова́ть

NgôiTương lai
ясогласу́ю
тысогласу́ешь
он / она́ / оно́согласу́ет
мысогласу́ем
высогласу́ете
они́согласу́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)согласова́л
Giống cái (она́)согласова́ла
Giống trung (оно́)согласова́ло
Số nhiều (они́)согласова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)согласу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)согласу́йте

Câu hỏi thường gặp

согласовать nghĩa là gì?

согласовать (động từ) nghĩa là phối hợp, phối trí, thỏa thuận với nhau, bàn cho nhất trí.

согласовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là согласова́ть (phiên âm Latinh soglasovátʹ, IPA [səɡɫəsɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.