TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сожале́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sožalétʹ[səʐɨˈlʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сожале́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сожале́ть nghĩa là lấy làm tiếc, luyến tiếc, thương hại, thương xót.

Nghĩa của сожале́ть

Động từ

  1. испытывать сожаление Lấy làm tiếc, luyến tiếc, thương tiếc, tiếc thương, tiếc rẻ, nuối tiếc, tiếc. о + giới cách
    • сожале́ть о случи́вшемсяlấy làm tiếc về điều đã xảy ra
    • я о́чень сожале́ю, что...tôi rất [lấy làm] tiếc là...
  2. испытывать жалость Thương hại, thương xót, thương cảm, thương. о + giới cách

Chia động từ сожале́ть

NgôiHiện tại
ясожале́ю
тысожале́ешь
он / она́ / оно́сожале́ет
мысожале́ем
высожале́ете
они́сожале́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сожалеть.

Quá khứ

Giống đực (он)сожале́л
Giống cái (она́)сожале́ла
Giống trung (оно́)сожале́ло
Số nhiều (они́)сожале́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сожале́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сожале́йте

Họ từ của сожале́ть

Câu ví dụ với сожале́ть

  • Он сожалеет о своей ошибке. Nó hối tiếc lỗi lầm của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1673681
  • Я сожалею, что причинил вам столько проблем. Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2419061
  • Я очень сожалею о вчерашнем. Tôi xin lỗi chuyện ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302543
  • Сожалею, что не могу помочь. Tôi lấy làm tiếc tôi không thể giúp được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4323862
  • Зачем ты сожалеешь о том, чего не сделал? Tại sao bạn hối tiếc vì điều bạn chưa làm được? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5601
  • Мы сожалеем об этом. Chúng tôi rất tiếc về việc đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404623
  • Сожалею. Это всё, что я на самом деле помню. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3448109
  • Я не хочу провести остаток своей жизни, сожалея об этом. Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2676651

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сожалеть nghĩa là gì?

сожалеть (động từ) nghĩa là lấy làm tiếc, luyến tiếc, thương hại, thương xót.

сожалеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сожале́ть (phiên âm Latinh sožalétʹ, IPA [səʐɨˈlʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.