TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сожале́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sožalénije[səʐɨˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сожале́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сожале́ние nghĩa là luyến tiếc, thương tiếc, thương hại, thương xót.

Nghĩa của сожале́ние

Danh từ

  1. чувство печали [sự, lòng] luyến tiếc, thương tiếc, tiếc thương, tiếc rẻ, tiếc. о + giới cách
    • с сожале́нием[với lòng] thương tiếc, luyến tiếc, tiếc rẻ
    • сожаление об уше́дшей мо́лодости[sự] luyến tiếc tuổi trẻ đã trôi qua, tiếc rẻ thời trai trẻ đã qua rồi
  2. жалость, сострадание [sự, lòng] thương hại, thương xót, thương cảm, thương.
    • из сожале́ния к кому́-л.do thương hại (thương xót, thương) ai
    • досто́йный сожале́нияđáng thương; б) — (прискорбный) đáng buồn, đáng tiếc
    • к сожале́ниюđáng tiếc [là], rất đáng tiếc [là], thật đáng tiếc [là], khốn nỗi, khốn thay

Biến cách của сожале́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сожале́ниесожале́ния
Sinh cách кого? чего?сожале́ниясожале́ний
Tặng cách кому? чему?сожале́ниюсожале́ниям
Đối cách кого? что?сожале́ниесожале́ния
Công cụ cách кем? чем?сожале́ниемсожале́ниями
Giới cách о ком? о чём?сожале́ниисожале́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сожале́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của сожале́ние

Câu ví dụ với сожале́ние

  • К сожалению, это правда. Tiếc rằng cái đó là sự thật.Tatoeba #5454
  • К сожалению, я с трудом говорю по-французски. Thật không may, tôi hầu như không nói được tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507322
  • К сожалению, я почти не говорю по-французски. Thật không may, tôi hầu như không nói được tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4862139
  • К сожалению, я это увидел. Không may, tôi đã thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581288
  • К сожалению, наше время истекло. Không may, thời gian của chúng ta đã hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14018656
  • К сожалению, моя кошка больна. Không may là mèo của tôi bị bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14051708
  • К сожалению, я с трудом говорю на французском. Thật không may, tôi hầu như không nói được tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507325
  • К сожалению, у меня с собой нет столько денег. Tiếc quá, tôi không mang theo nhiều tiền trong người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2554833

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сожаление nghĩa là gì?

сожаление (danh từ) nghĩa là luyến tiếc, thương tiếc, thương hại, thương xót.

сожаление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сожале́ние (phiên âm Latinh sožalénije, IPA [səʐɨˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.