созна́тельность
Dấu sắc trên созна́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созна́тельность nghĩa là tự giác, giác ngộ, cố ý, hữu ý.
Nghĩa của созна́тельность
Danh từ
- [Tính, sự] tự giác, giác ngộ.
- полити́ческая сознательность[sự] giác ngộ chính trị
- преднамеренность [sự] cố ý, hữu ý, cố tình, dụng ý.
Biến cách của созна́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | созна́тельность | созна́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | созна́тельности | созна́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | созна́тельности | созна́тельностям |
| Đối cách кого? что? | созна́тельность | созна́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | созна́тельностью | созна́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | созна́тельности | созна́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сознательность nghĩa là gì?
сознательность (danh từ) nghĩa là tự giác, giác ngộ, cố ý, hữu ý.
сознательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созна́тельность (phiên âm Latinh soznátelʹnostʹ, IPA [sɐzˈnatʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.