TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

созна́тельность

giống cáibất động vật
soznátelʹnostʹ[sɐzˈnatʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên созна́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

созна́тельность nghĩa là tự giác, giác ngộ, cố ý, hữu ý.

Nghĩa của созна́тельность

Danh từ

  1. [Tính, sự] tự giác, giác ngộ.
    • полити́ческая сознательность[sự] giác ngộ chính trị
  2. преднамеренность [sự] cố ý, hữu ý, cố tình, dụng ý.

Biến cách của созна́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?созна́тельностьсозна́тельности
Sinh cách кого? чего?созна́тельностисозна́тельностей
Tặng cách кому? чему?созна́тельностисозна́тельностям
Đối cách кого? что?созна́тельностьсозна́тельности
Công cụ cách кем? чем?созна́тельностьюсозна́тельностями
Giới cách о ком? о чём?созна́тельностисозна́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сознательность nghĩa là gì?

сознательность (danh từ) nghĩa là tự giác, giác ngộ, cố ý, hữu ý.

сознательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là созна́тельность (phiên âm Latinh soznátelʹnostʹ, IPA [sɐzˈnatʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.