созна́тельный
Dấu sắc trên созна́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созна́тельный nghĩa là có ý thức, chín chắn, trưởng thành.
Nghĩa của созна́тельный
Tính từ
- обладающий сознанием Có ý thức.
- осмысленный Chín chắn, trưởng thành, biết suy nghĩ.
- сознательный во́зрастlứa tuổi trưởng thành (chín chắn, biết suy nghĩ)
- го́ды созна́тельной жизниnhững năm đã trưởng thành (chín chắn, biết suy nghĩ)
- сознательный атеи́стngười vô thần có ý thức
- правильно понимающий Tự giác, giác ngộ.
- сознательный рабо́чийngười công nhân giác ngộ
- созна́тельное отноше́ниек труду́ — thái độ tự giác đối với lao động
- преднамеренный Cố ý, hữu ý, cố tình, dụng ý.
- сознательный посту́покhành động cố ý (hữu ý, cố tình, dụng ý)
Biến cách của созна́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | созна́тельный | созна́тельное | созна́тельная | созна́тельные |
| Sinh cách | созна́тельного | созна́тельного | созна́тельной | созна́тельных |
| Tặng cách | созна́тельному | созна́тельному | созна́тельной | созна́тельным |
| Đối cách | созна́тельный / созна́тельного | созна́тельное | созна́тельную | созна́тельные / созна́тельных |
| Công cụ cách | созна́тельным | созна́тельным | созна́тельной | созна́тельными |
| Giới cách | созна́тельном | созна́тельном | созна́тельной | созна́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của созна́тельный
| So sánh hơn | (по)созна́тельнее |
Câu hỏi thường gặp
сознательный nghĩa là gì?
сознательный (tính từ) nghĩa là có ý thức, chín chắn, trưởng thành.
сознательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созна́тельный (phiên âm Latinh soznátelʹnyj, IPA [sɐzˈnatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.