TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

созна́тельный

soznátelʹnyj[sɐzˈnatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên созна́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

созна́тельный nghĩa là có ý thức, chín chắn, trưởng thành.

Nghĩa của созна́тельный

Tính từ

  1. обладающий сознанием Có ý thức.
  2. осмысленный Chín chắn, trưởng thành, biết suy nghĩ.
    • сознательный во́зрастlứa tuổi trưởng thành (chín chắn, biết suy nghĩ)
    • го́ды созна́тельной жизниnhững năm đã trưởng thành (chín chắn, biết suy nghĩ)
    • сознательный атеи́стngười vô thần có ý thức
  3. правильно понимающий Tự giác, giác ngộ.
    • сознательный рабо́чийngười công nhân giác ngộ
    • созна́тельное отноше́ниек труду́ — thái độ tự giác đối với lao động
  4. преднамеренный Cố ý, hữu ý, cố tình, dụng ý.
    • сознательный посту́покhành động cố ý (hữu ý, cố tình, dụng ý)

Biến cách của созна́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсозна́тельныйсозна́тельноесозна́тельнаясозна́тельные
Sinh cáchсозна́тельногосозна́тельногосозна́тельнойсозна́тельных
Tặng cáchсозна́тельномусозна́тельномусозна́тельнойсозна́тельным
Đối cáchсозна́тельный / созна́тельногосозна́тельноесозна́тельнуюсозна́тельные / созна́тельных
Công cụ cáchсозна́тельнымсозна́тельнымсозна́тельнойсозна́тельными
Giới cáchсозна́тельномсозна́тельномсозна́тельнойсозна́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của созна́тельный

So sánh hơn(по)созна́тельнее

Câu hỏi thường gặp

сознательный nghĩa là gì?

сознательный (tính từ) nghĩa là có ý thức, chín chắn, trưởng thành.

сознательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là созна́тельный (phiên âm Latinh soznátelʹnyj, IPA [sɐzˈnatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.