со́льный
sólʹnyj[ˈsolʲnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́льный nghĩa là xô-lô, xôlô.
Nghĩa của со́льный
Tính từ
- Xô-lô, xôlô, độc tấu, diễn đơn, đơn ca, độc diễn.
- сольный но́мерtiết mục xô-lô (độc tấu, diễn đơn, đơn ca, độc diễn)
- со́льная па́ртияđoạn xô-lô, khúc đơn ca
Biến cách của со́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́льный | со́льное | со́льная | со́льные |
| Sinh cách | со́льного | со́льного | со́льной | со́льных |
| Tặng cách | со́льному | со́льному | со́льной | со́льным |
| Đối cách | со́льный / со́льного | со́льное | со́льную | со́льные / со́льных |
| Công cụ cách | со́льным | со́льным | со́льной | со́льными |
| Giới cách | со́льном | со́льном | со́льной | со́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сольный nghĩa là gì?
сольный (tính từ) nghĩa là xô-lô, xôlô.
сольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́льный (phiên âm Latinh sólʹnyj, IPA [ˈsolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.