TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́льный

sólʹnyj[ˈsolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́льный nghĩa là xô-lô, xôlô.

Nghĩa của со́льный

Tính từ

  1. Xô-lô, xôlô, độc tấu, diễn đơn, đơn ca, độc diễn.
    • сольный но́мерtiết mục xô-lô (độc tấu, diễn đơn, đơn ca, độc diễn)
    • со́льная па́ртияđoạn xô-lô, khúc đơn ca

Biến cách của со́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́льныйсо́льноесо́льнаясо́льные
Sinh cáchсо́льногосо́льногосо́льнойсо́льных
Tặng cáchсо́льномусо́льномусо́льнойсо́льным
Đối cáchсо́льный / со́льногосо́льноесо́льнуюсо́льные / со́льных
Công cụ cáchсо́льнымсо́льнымсо́льнойсо́льными
Giới cáchсо́льномсо́льномсо́льнойсо́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сольный nghĩa là gì?

сольный (tính từ) nghĩa là xô-lô, xôlô.

сольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́льный (phiên âm Latinh sólʹnyj, IPA [ˈsolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.