соль
соль nghĩa là muối.
Nghĩa của соль
Danh từ
- Muối.
Biến cách của соль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́ль | со́ли |
| Sinh cách кого? чего? | со́ли | соле́й |
| Tặng cách кому? чему? | со́ли | соля́м |
| Đối cách кого? что? | со́ль | со́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | со́лью | соля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | со́ли | соля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соль
Đồng nghĩa
Họ từ của соль
Câu ví dụ với соль
- В морской воде содержится соль. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6708803
- Морская вода содержит соль. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6708802
- Простите! Вы не могли бы передать мне соль? Xin lỗi! Bạn có thể đưa muối cho tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13723144
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соль nghĩa là gì?
соль (danh từ) nghĩa là muối.
соль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соль (phiên âm Latinh solʹ, IPA [solʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.