TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соль

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
solʹ[solʲ] giọng máy của trình duyệt

соль nghĩa là muối.

Nghĩa của соль

Danh từ

  1. Muối.

Biến cách của соль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?со́льсо́ли
Sinh cách кого? чего?со́лисоле́й
Tặng cách кому? чему?со́лисоля́м
Đối cách кого? что?со́льсо́ли
Công cụ cách кем? чем?со́льюсоля́ми
Giới cách о ком? о чём?со́лисоля́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соль

Đồng nghĩa

Họ từ của соль

Câu ví dụ với соль

  • В морской воде содержится соль. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6708803
  • Морская вода содержит соль. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6708802
  • Простите! Вы не могли бы передать мне соль? Xin lỗi! Bạn có thể đưa muối cho tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13723144

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

соль nghĩa là gì?

соль (danh từ) nghĩa là muối.

соль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соль (phiên âm Latinh solʹ, IPA [solʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.