солёный
солёный nghĩa là mặn.
Nghĩa của солёный
Tính từ
- Mặn; (содержащий соль) có muối.
- приправленный солью Mặn.
- о вкусе слёз, крови, пота Mằn mặn.
- солёный супcanh mặn
- засоленный [đã] muối.
- солёные грибы́nấm muối
- солёная капу́стаcải bắp muối
- солёные огурцы́dưa chuột muối
- солёное мя́соthịt muối
Biến cách của солёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | солёный | солёное | солёная | солёные |
| Sinh cách | солёного | солёного | солёной | солёных |
| Tặng cách | солёному | солёному | солёной | солёным |
| Đối cách | солёный / солёного | солёное | солёную | солёные / солёных |
| Công cụ cách | солёным | солёным | солёной | солёными |
| Giới cách | солёном | солёном | солёной | солёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của солёный
| So sánh hơn | (по)солоне́е |
| So sánh nhất | са́мый солёный |
Câu ví dụ với солёный
- Она пьёт солёную воду. Cô ấy uống nước muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12132048
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
солёный nghĩa là gì?
солёный (tính từ) nghĩa là mặn.
солёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солёный (phiên âm Latinh soljónyj, IPA [sɐˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.