TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

солёный

soljónyj[sɐˈlʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

солёный nghĩa là mặn.

Nghĩa của солёный

Tính từ

  1. Mặn; (содержащий соль) có muối.
  2. приправленный солью Mặn.
  3. о вкусе слёз, крови, пота Mằn mặn.
    • солёный супcanh mặn
  4. засоленный [đã] muối.
    • солёные грибы́nấm muối
    • солёная капу́стаcải bắp muối
    • солёные огурцы́dưa chuột muối
    • солёное мя́соthịt muối

Biến cách của солёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсолёныйсолёноесолёнаясолёные
Sinh cáchсолёногосолёногосолёнойсолёных
Tặng cáchсолёномусолёномусолёнойсолёным
Đối cáchсолёный / солёногосолёноесолёнуюсолёные / солёных
Công cụ cáchсолёнымсолёнымсолёнойсолёными
Giới cáchсолёномсолёномсолёнойсолёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của солёный

So sánh hơn(по)солоне́е
So sánh nhấtса́мый солёный

Câu ví dụ với солёный

  • Она пьёт солёную воду. Cô ấy uống nước muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12132048

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

солёный nghĩa là gì?

солёный (tính từ) nghĩa là mặn.

солёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là солёный (phiên âm Latinh soljónyj, IPA [sɐˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.