со́мкнутый
sómknutyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́мкнутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́мкнутый nghĩa là dày, sít.
Nghĩa của со́мкнутый
Tính từ
- Dày, sít; (quân sự) siết chặt.
- сомкнутый стройđội ngũ siết chặt
- со́мкнутые ряды́hàng ngũ siết chặt
Biến cách của со́мкнутый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́мкнутый | со́мкнутое | со́мкнутая | со́мкнутые |
| Sinh cách | со́мкнутого | со́мкнутого | со́мкнутой | со́мкнутых |
| Tặng cách | со́мкнутому | со́мкнутому | со́мкнутой | со́мкнутым |
| Đối cách | со́мкнутый | со́мкнутое | со́мкнутую | со́мкнутые |
| Công cụ cách | со́мкнутым | со́мкнутым | со́мкнутой | со́мкнутыми |
| Giới cách | со́мкнутом | со́мкнутом | со́мкнутой | со́мкнутых |
| Dạng ngắn | со́мкнут | со́мкнуто | со́мкнута | со́мкнуты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сомкнутый nghĩa là gì?
сомкнутый (tính từ) nghĩa là dày, sít.
сомкнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́мкнутый (phiên âm Latinh sómknutyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.