TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́мкнутый

sómknutyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́мкнутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́мкнутый nghĩa là dày, sít.

Nghĩa của со́мкнутый

Tính từ

  1. Dày, sít; (quân sự) siết chặt.
    • сомкнутый стройđội ngũ siết chặt
    • со́мкнутые ряды́hàng ngũ siết chặt

Biến cách của со́мкнутый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́мкнутыйсо́мкнутоесо́мкнутаясо́мкнутые
Sinh cáchсо́мкнутогосо́мкнутогосо́мкнутойсо́мкнутых
Tặng cáchсо́мкнутомусо́мкнутомусо́мкнутойсо́мкнутым
Đối cáchсо́мкнутыйсо́мкнутоесо́мкнутуюсо́мкнутые
Công cụ cáchсо́мкнутымсо́мкнутымсо́мкнутойсо́мкнутыми
Giới cáchсо́мкнутомсо́мкнутомсо́мкнутойсо́мкнутых
Dạng ngắnсо́мкнутсо́мкнутосо́мкнутасо́мкнуты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сомкнутый nghĩa là gì?

сомкнутый (tính từ) nghĩa là dày, sít.

сомкнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́мкнутый (phiên âm Latinh sómknutyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.