TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сообра́зный

soobráznyj[sɐɐˈbraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сообра́зный nghĩa là phù hợp, thích hợp.

Nghĩa của сообра́зный

Tính từ

  1. Phù hợp, thích hợp, hợp.

Biến cách của сообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсообра́зныйсообра́зноесообра́знаясообра́зные
Sinh cáchсообра́зногосообра́зногосообра́знойсообра́зных
Tặng cáchсообра́зномусообра́зномусообра́знойсообра́зным
Đối cáchсообра́зный / сообра́зногосообра́зноесообра́знуюсообра́зные / сообра́зных
Công cụ cáchсообра́знымсообра́знымсообра́знойсообра́зными
Giới cáchсообра́зномсообра́зномсообра́знойсообра́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сообразный nghĩa là gì?

сообразный (tính từ) nghĩa là phù hợp, thích hợp.

сообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сообра́зный (phiên âm Latinh soobráznyj, IPA [sɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.