сообра́зный
Dấu sắc trên сообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сообра́зный nghĩa là phù hợp, thích hợp.
Nghĩa của сообра́зный
Tính từ
- Phù hợp, thích hợp, hợp.
Biến cách của сообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сообра́зный | сообра́зное | сообра́зная | сообра́зные |
| Sinh cách | сообра́зного | сообра́зного | сообра́зной | сообра́зных |
| Tặng cách | сообра́зному | сообра́зному | сообра́зной | сообра́зным |
| Đối cách | сообра́зный / сообра́зного | сообра́зное | сообра́зную | сообра́зные / сообра́зных |
| Công cụ cách | сообра́зным | сообра́зным | сообра́зной | сообра́зными |
| Giới cách | сообра́зном | сообра́зном | сообра́зной | сообра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сообразный nghĩa là gì?
сообразный (tính từ) nghĩa là phù hợp, thích hợp.
сообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сообра́зный (phiên âm Latinh soobráznyj, IPA [sɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.