сообра́зоваться
hai thể
soobrázovatʹsja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сообра́зоваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сообра́зоваться nghĩa là phù hợp, thích hợp.
Nghĩa của сообра́зоваться
Động từ
- Phù hợp, thích hợp, hợp; (считаться) chú ý đến, cân nhắc đến.
- де́йствовать, сообразова́тьсяу́ясь обстоя́тельствами, усло́виямиhành động phù hợp (thích hợp) với tình huống, điều kiện
Chia động từ сообра́зоваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сообразуюсь |
| ты | сообразуешься |
| он / она́ / оно́ | сообразуется |
| мы | сообразуемся |
| вы | сообразуетесь |
| они́ | сообразуются |
Quá khứ
| Giống đực (он) | сообразова́лся |
| Giống cái (она́) | сообразова́лась |
| Giống trung (оно́) | сообразова́лось |
| Số nhiều (они́) | сообразова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сообразуйся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сообразуйтесь |
Câu hỏi thường gặp
сообразоваться nghĩa là gì?
сообразоваться (động từ) nghĩa là phù hợp, thích hợp.
сообразоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сообра́зоваться (phiên âm Latinh soobrázovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.