сооруже́ние
Dấu sắc trên сооруже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сооруже́ние nghĩa là xây dựng, kiến thiết, công trình.
Nghĩa của сооруже́ние
Danh từ
- действие [sự] xây dựng, kiến thiết.
- строение Công trình.
- архитекту́рное сооружениеcông trình kiến trúc
- гидротехни́ческое сооружениеcông trình thủy lợi
Biến cách của сооруже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сооруже́ние | сооруже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сооруже́ния | сооруже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сооруже́нию | сооруже́ниям |
| Đối cách кого? что? | сооруже́ние | сооруже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сооруже́нием | сооруже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сооруже́нии | сооруже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сооруже́ние
Câu hỏi thường gặp
сооружение nghĩa là gì?
сооружение (danh từ) nghĩa là xây dựng, kiến thiết, công trình.
сооружение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сооруже́ние (phiên âm Latinh sooružénije, IPA [sɐɐrʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.