TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сооруже́ние

giống trungbất động vật
sooružénije[sɐɐrʊˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сооруже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сооруже́ние nghĩa là xây dựng, kiến thiết, công trình.

Nghĩa của сооруже́ние

Danh từ

  1. действие [sự] xây dựng, kiến thiết.
  2. строение Công trình.
    • архитекту́рное сооружениеcông trình kiến trúc
    • гидротехни́ческое сооружениеcông trình thủy lợi

Biến cách của сооруже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сооруже́ниесооруже́ния
Sinh cách кого? чего?сооруже́ниясооруже́ний
Tặng cách кому? чему?сооруже́ниюсооруже́ниям
Đối cách кого? что?сооруже́ниесооруже́ния
Công cụ cách кем? чем?сооруже́ниемсооруже́ниями
Giới cách о ком? о чём?сооруже́ниисооруже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сооруже́ние

Câu hỏi thường gặp

сооружение nghĩa là gì?

сооружение (danh từ) nghĩa là xây dựng, kiến thiết, công trình.

сооружение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сооруже́ние (phiên âm Latinh sooružénije, IPA [sɐɐrʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.