TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сооружа́ть

thể chưa hoàn thành
sooružátʹ[sɐɐrʊˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сооружа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сооружа́ть nghĩa là xây dựng, kiến thiết.

Nghĩa của сооружа́ть

Động từ

  1. Xây dựng, kiến thiết, dựng nên, dựng lên, dựng, xây; (khẩu ngữ) (мастерить) làm. + đối cách
    • сооружа́ть па́мятникdựng đài kỷ niệm

Chia động từ сооружа́ть

NgôiHiện tại
ясооружа́ю
тысооружа́ешь
он / она́ / оно́сооружа́ет
мысооружа́ем
высооружа́ете
они́сооружа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сооружать.

Quá khứ

Giống đực (он)сооружа́л
Giống cái (она́)сооружа́ла
Giống trung (оно́)сооружа́ло
Số nhiều (они́)сооружа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сооружа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сооружа́йте

Câu hỏi thường gặp

сооружать nghĩa là gì?

сооружать (động từ) nghĩa là xây dựng, kiến thiết.

сооружать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сооружа́ть (phiên âm Latinh sooružátʹ, IPA [sɐɐrʊˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.