TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соотве́тственный

sootvétstvennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соотве́тственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соотве́тственный nghĩa là phù hợp, thích hợp, thích đáng, thỏa đáng.

Nghĩa của соотве́тственный

Tính từ

  1. соответствующий Phù hợp, thích hợp, thích ứng, tương xứng. + tặng cách
  2. подходящий Thích đáng, thỏa đáng.

Biến cách của соотве́тственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоотве́тственныйсоотве́тственноесоотве́тственнаясоотве́тственные
Sinh cáchсоотве́тственногосоотве́тственногосоотве́тственнойсоотве́тственных
Tặng cáchсоотве́тственномусоотве́тственномусоотве́тственнойсоотве́тственным
Đối cáchсоотве́тственныйсоотве́тственноесоотве́тственнуюсоотве́тственные
Công cụ cáchсоотве́тственнымсоотве́тственнымсоотве́тственнойсоотве́тственными
Giới cáchсоотве́тственномсоотве́тственномсоотве́тственнойсоотве́тственных
Dạng ngắnсоотве́тствененсоотве́тственносоотве́тственнасоотве́тственны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

соответственный nghĩa là gì?

соответственный (tính từ) nghĩa là phù hợp, thích hợp, thích đáng, thỏa đáng.

соответственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соотве́тственный (phiên âm Latinh sootvétstvennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.