соотве́тствие
Dấu sắc trên соотве́тствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соотве́тствие nghĩa là sự tương xứng, tương ứng.
Nghĩa của соотве́тствие
Danh từ
- Sự tương xứng, tương ứng, tương hợp, phù hợp, cân xứng, thích ứng, ăn khớp.
- ме́жду его слова́ми и дела́ми по́лное соотве́тствиеviệc làm của anh ấy hoàn toàn tương xứng (hoàn toàn ăn khớp, hoàn toàn tương ứng, thật sự đi đôi) với lời nói, giữa lời nói và việc làm của anh ta có sự ăn khớp (tương xứng, tương ứng, tương hợp) hoàn toàn
- соотве́тствие ме́жду частя́миtương xứng (tương hợp, ăn khớp) giữa các bộ phận
- в соотве́тствии с че́м-л.phù hợp với điều gì, theo đúng điều gì
- в соотве́тствии с э́тимphù hợp với điều đó, theo đúng điều đó
- приводи́ть что́-л. в соотве́тствие с че́м-л.làm cho cái gì phù hợp với cái gì
Biến cách của соотве́тствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соотве́тствие | соотве́тствия |
| Sinh cách кого? чего? | соотве́тствия | соотве́тствий |
| Tặng cách кому? чему? | соотве́тствию | соотве́тствиям |
| Đối cách кого? что? | соотве́тствие | соотве́тствия |
| Công cụ cách кем? чем? | соотве́тствием | соотве́тствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | соотве́тствии | соотве́тствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соответствие nghĩa là gì?
соответствие (danh từ) nghĩa là sự tương xứng, tương ứng.
соответствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соотве́тствие (phiên âm Latinh sootvétstvije, IPA [sɐɐtˈvʲet͡stvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.