сороково́й
Dấu sắc trên сороково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сороково́й nghĩa là thứ bốn mươi, hạng bốn mươi.
Nghĩa của сороково́й
Số từ
- Thứ bốn mươi.
- сороковы́е го́дыnhững năm bốn mươi
- в нача́ле, конце́ сороковы́х годо́вđầu, cuối những năm bốn mươi
- сороково́й но́мерsố bốn mươi
Tính từ
- Hạng bốn mươi.
Biến cách của сороково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сороково́й | сороково́е | сорокова́я | сороковы́е |
| Sinh cách | сороково́го | сороково́го | сороково́й | сороковы́х |
| Tặng cách | сороково́му | сороково́му | сороково́й | сороковы́м |
| Đối cách | сороково́й / сороково́го | сороково́е | сорокову́ю | сороковы́е / сороковы́х |
| Công cụ cách | сороковы́м | сороковы́м | сороково́й | сороковы́ми |
| Giới cách | сороково́м | сороково́м | сороково́й | сороковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сороковой nghĩa là gì?
сороковой (số từ, tính từ) nghĩa là thứ bốn mươi, hạng bốn mươi.
сороковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сороково́й (phiên âm Latinh sorokovój, IPA [sərəkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.