TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сороково́й

sorokovój[sərəkɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сороково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сороково́й nghĩa là thứ bốn mươi, hạng bốn mươi.

Nghĩa của сороково́й

Số từ

  1. Thứ bốn mươi.
    • сороковы́е го́дыnhững năm bốn mươi
    • в нача́ле, конце́ сороковы́х годо́вđầu, cuối những năm bốn mươi
    • сороково́й но́мерsố bốn mươi

Tính từ

  1. Hạng bốn mươi.

Biến cách của сороково́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсороково́йсороково́есорокова́ясороковы́е
Sinh cáchсороково́госороково́госороково́йсороковы́х
Tặng cáchсороково́мусороково́мусороково́йсороковы́м
Đối cáchсороково́й / сороково́госороково́есорокову́юсороковы́е / сороковы́х
Công cụ cáchсороковы́мсороковы́мсороково́йсороковы́ми
Giới cáchсороково́мсороково́мсороково́йсороковы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сороковой nghĩa là gì?

сороковой (số từ, tính từ) nghĩa là thứ bốn mươi, hạng bốn mươi.

сороковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сороково́й (phiên âm Latinh sorokovój, IPA [sərəkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.