сорокале́тие
Dấu sắc trên сорокале́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сорокале́тие nghĩa là bốn mươi năm.
Nghĩa của сорокале́тие
Danh từ
- период [thời gian] bốn mươi năm.
- годовщина [lễ] kỷ niệm bốn mươi năm.
- человека [lễ] mừng thọ tứ tuần.
Biến cách của сорокале́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сорокале́тие | сорокале́тия |
| Sinh cách кого? чего? | сорокале́тия | сорокале́тий |
| Tặng cách кому? чему? | сорокале́тию | сорокале́тиям |
| Đối cách кого? что? | сорокале́тие | сорокале́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | сорокале́тием | сорокале́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | сорокале́тии | сорокале́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сорокале́тие
Câu hỏi thường gặp
сорокалетие nghĩa là gì?
сорокалетие (danh từ) nghĩa là bốn mươi năm.
сорокалетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сорокале́тие (phiên âm Latinh sorokalétije, IPA [sərəkɐˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.