TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сорокале́тие

giống trungbất động vật
sorokalétije[sərəkɐˈlʲetʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сорокале́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сорокале́тие nghĩa là bốn mươi năm.

Nghĩa của сорокале́тие

Danh từ

  1. период [thời gian] bốn mươi năm.
  2. годовщина [lễ] kỷ niệm bốn mươi năm.
  3. человека [lễ] mừng thọ tứ tuần.

Biến cách của сорокале́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сорокале́тиесорокале́тия
Sinh cách кого? чего?сорокале́тиясорокале́тий
Tặng cách кому? чему?сорокале́тиюсорокале́тиям
Đối cách кого? что?сорокале́тиесорокале́тия
Công cụ cách кем? чем?сорокале́тиемсорокале́тиями
Giới cách о ком? о чём?сорокале́тиисорокале́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сорокале́тие

Câu hỏi thường gặp

сорокалетие nghĩa là gì?

сорокалетие (danh từ) nghĩa là bốn mươi năm.

сорокалетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сорокале́тие (phiên âm Latinh sorokalétije, IPA [sərəkɐˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.