сосе́дка
Dấu sắc trên сосе́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосе́дка nghĩa là người láng giềng, láng diềng.
Nghĩa của сосе́дка
Danh từ
- Người láng giềng, láng diềng, hàng xóm, hàng phố; (длижайший к кому-л. по месту) người bên cạnh, người ngồi cạnh.
- соседка сле́ваngười ngồi cạnh bên trái
Biến cách của сосе́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сосе́дка | сосе́дки |
| Sinh cách кого? чего? | сосе́дки | сосе́док |
| Tặng cách кому? чему? | сосе́дке | сосе́дкам |
| Đối cách кого? что? | сосе́дку | сосе́док |
| Công cụ cách кем? чем? | сосе́дкой | сосе́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | сосе́дке | сосе́дках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của сосе́дка
Câu ví dụ với сосе́дка
- Близкий сосед лучше дальнего родственника. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1929807
- Том — мой сосед. Tom là hàng xóm của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008380
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соседка nghĩa là gì?
соседка (danh từ) nghĩa là người láng giềng, láng diềng.
соседка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосе́дка (phiên âm Latinh sosédka, IPA [sɐˈsʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.