TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сосе́дний

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sosédnij[sɐˈsʲedʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сосе́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сосе́дний nghĩa là láng giềng, láng diềng.

Nghĩa của сосе́дний

Tính từ

  1. Láng giềng, láng diềng, gần bên, gần kề, bên cạnh; (прилегающий) kế cận, lân cận.
    • соседний домnhà láng giềng (bên cạnh, gần bên)
    • сосе́дняя страна́nước láng giềng, lân bang, lân quốc
    • сосе́дняя ко́мнатаcăn phòng bên cạnh, căn buồng gần bên

Biến cách của сосе́дний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсосе́днийсосе́днеесосе́дняясосе́дние
Sinh cáchсосе́днегососе́днегососе́днейсосе́дних
Tặng cáchсосе́днемусосе́днемусосе́днейсосе́дним
Đối cáchсосе́дний / сосе́днегососе́днеесосе́днююсосе́дние / сосе́дних
Công cụ cáchсосе́днимсосе́днимсосе́днейсосе́дними
Giới cáchсосе́днемсосе́днемсосе́днейсосе́дних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сосе́дний

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сосе́дний

  • Том три года прожил в соседнем с нами доме. Trong 3 năm Tom đã sống trong căn nhà ngay cạnh chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8586480

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

соседний nghĩa là gì?

соседний (tính từ) nghĩa là láng giềng, láng diềng.

соседний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сосе́дний (phiên âm Latinh sosédnij, IPA [sɐˈsʲedʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.