сосе́дний
Dấu sắc trên сосе́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосе́дний nghĩa là láng giềng, láng diềng.
Nghĩa của сосе́дний
Tính từ
- Láng giềng, láng diềng, gần bên, gần kề, bên cạnh; (прилегающий) kế cận, lân cận.
- соседний домnhà láng giềng (bên cạnh, gần bên)
- сосе́дняя страна́nước láng giềng, lân bang, lân quốc
- сосе́дняя ко́мнатаcăn phòng bên cạnh, căn buồng gần bên
Biến cách của сосе́дний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сосе́дний | сосе́днее | сосе́дняя | сосе́дние |
| Sinh cách | сосе́днего | сосе́днего | сосе́дней | сосе́дних |
| Tặng cách | сосе́днему | сосе́днему | сосе́дней | сосе́дним |
| Đối cách | сосе́дний / сосе́днего | сосе́днее | сосе́днюю | сосе́дние / сосе́дних |
| Công cụ cách | сосе́дним | сосе́дним | сосе́дней | сосе́дними |
| Giới cách | сосе́днем | сосе́днем | сосе́дней | сосе́дних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сосе́дний
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сосе́дний
- Том три года прожил в соседнем с нами доме. Trong 3 năm Tom đã sống trong căn nhà ngay cạnh chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8586480
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соседний nghĩa là gì?
соседний (tính từ) nghĩa là láng giềng, láng diềng.
соседний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосе́дний (phiên âm Latinh sosédnij, IPA [sɐˈsʲedʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.