сосредото́чивать
Dấu sắc trên сосредото́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосредото́чивать nghĩa là tập trung, chú ý.
Nghĩa của сосредото́чивать
Động từ
- Tập trung.
- сосредото́чить войска́ на грани́цеtập trung quân đội ở biên giới
- приводить в состояние собранности Tập trung [tư tưởng], chú ý.
- сосредото́чить внима́ние на чём-л.tập trung sự chú ý vào cái gì
Cặp thể của сосредото́чивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сосредото́чивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сосредото́чиваю |
| ты | сосредото́чиваешь |
| он / она́ / оно́ | сосредото́чивает |
| мы | сосредото́чиваем |
| вы | сосредото́чиваете |
| они́ | сосредото́чивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сосредоточивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сосредото́чивал |
| Giống cái (она́) | сосредото́чивала |
| Giống trung (оно́) | сосредото́чивало |
| Số nhiều (они́) | сосредото́чивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сосредото́чивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сосредото́чивайте |
Câu hỏi thường gặp
сосредоточивать nghĩa là gì?
сосредоточивать (động từ) nghĩa là tập trung, chú ý.
сосредоточивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосредото́чивать (phiên âm Latinh sosredotóčivatʹ, IPA [səsrʲɪdɐˈtot͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.