TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сосредото́чивать

thể chưa hoàn thành
sosredotóčivatʹ[səsrʲɪdɐˈtot͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сосредото́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сосредото́чивать nghĩa là tập trung, chú ý.

Nghĩa của сосредото́чивать

Động từ

  1. Tập trung.
    • сосредото́чить войска́ на грани́цеtập trung quân đội ở biên giới
  2. приводить в состояние собранности Tập trung [tư tưởng], chú ý.
    • сосредото́чить внима́ние на чём-л.tập trung sự chú ý vào cái gì

Cặp thể của сосредото́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сосредото́чивать

NgôiHiện tại
ясосредото́чиваю
тысосредото́чиваешь
он / она́ / оно́сосредото́чивает
мысосредото́чиваем
высосредото́чиваете
они́сосредото́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сосредоточивать.

Quá khứ

Giống đực (он)сосредото́чивал
Giống cái (она́)сосредото́чивала
Giống trung (оно́)сосредото́чивало
Số nhiều (они́)сосредото́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сосредото́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сосредото́чивайте

Câu hỏi thường gặp

сосредоточивать nghĩa là gì?

сосредоточивать (động từ) nghĩa là tập trung, chú ý.

сосредоточивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сосредото́чивать (phiên âm Latinh sosredotóčivatʹ, IPA [səsrʲɪdɐˈtot͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.