TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сосредото́ченный

sosredotóčennyj[səsrʲɪdɐˈtot͡ɕɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сосредото́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сосредото́ченный nghĩa là tập trung, tập trung tư tưởng, chăm chú.

Nghĩa của сосредото́ченный

Tính từ

  1. напряжённый Tập trung, tập trung tư tưởng.
    • сосредото́ченное внима́ние[sự] chú ý căng thẳng
  2. погружённый в смысли Tập trung tư tưởng, chăm chú.
    • сосредоточенный взглядcái nhìn chăm chú
    • сосредоточенный ого́нь(quân sự) hỏa lực tập trung

Biến cách của сосредото́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсосредото́ченныйсосредото́ченноесосредото́ченнаясосредото́ченные
Sinh cáchсосредото́ченногососредото́ченногососредото́ченнойсосредото́ченных
Tặng cáchсосредото́ченномусосредото́ченномусосредото́ченнойсосредото́ченным
Đối cáchсосредото́ченный / сосредото́ченногососредото́ченноесосредото́ченнуюсосредото́ченные / сосредото́ченных
Công cụ cáchсосредото́ченнымсосредото́ченнымсосредото́ченнойсосредото́ченными
Giới cáchсосредото́ченномсосредото́ченномсосредото́ченнойсосредото́ченных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сосредото́ченный

Câu hỏi thường gặp

сосредоточенный nghĩa là gì?

сосредоточенный (tính từ) nghĩa là tập trung, tập trung tư tưởng, chăm chú.

сосредоточенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сосредото́ченный (phiên âm Latinh sosredotóčennyj, IPA [səsrʲɪdɐˈtot͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.