сотряса́ться
Dấu sắc trên сотряса́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сотряса́ться nghĩa là chấn động, rung chuyển.
Nghĩa của сотряса́ться
Động từ
- Chấn động, rung chuyển, rung động.
- земля́ сотряса́тьсяа́лась от взры́вовđất rung chuyển (chấn động, rung động) vì tiếng nổ
Chia động từ сотряса́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сотряса́юсь |
| ты | сотряса́ешься |
| он / она́ / оно́ | сотряса́ется |
| мы | сотряса́емся |
| вы | сотряса́етесь |
| они́ | сотряса́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сотрясаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сотряса́лся |
| Giống cái (она́) | сотряса́лась |
| Giống trung (оно́) | сотряса́лось |
| Số nhiều (они́) | сотряса́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сотряса́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сотряса́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
сотрясаться nghĩa là gì?
сотрясаться (động từ) nghĩa là chấn động, rung chuyển.
сотрясаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сотряса́ться (phiên âm Latinh sotrjasátʹsja, IPA [sətrʲɪˈsat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.