со́ты
giống đựcbất động vật
sóty[ˈsotɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́ты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́ты nghĩa là tầng ong.
Nghĩa của со́ты
Danh từ
- Tầng ong.
Biến cách của со́ты (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́ты |
| Sinh cách кого? чего? | со́т |
| Tặng cách кому? чему? | со́там |
| Đối cách кого? что? | со́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | со́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | со́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соты nghĩa là gì?
соты (danh từ) nghĩa là tầng ong.
соты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́ты (phiên âm Latinh sóty, IPA [ˈsotɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.