TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́тый

sótyj[ˈsotɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́тый nghĩa là thứ một trăm, phần trăm.

Nghĩa của со́тый

Số từ

  1. Thứ một trăm; (многократный) hàng trăm lần.
    • со́тый киломе́трcây số [thứ] một trăm
    • она́ в со́тый раз рассказа́ла вну́ку свой анекдо́тbà ta kể cho cháu nghe câu chuyện tiếu lâm [của mình] đến hàng trăm lần
  2. получаемый от деления на сто Phần trăm.
    • со́тая до́ля чего́-л.một phần trăm của cái gì
    • одна́ со́таяmột phần trăm

Tính từ

  1. Thứ một trăm.

Biến cách của со́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́тыйсо́тоесо́таясо́тые
Sinh cáchсо́тогосо́тогосо́тойсо́тых
Tặng cáchсо́томусо́томусо́тойсо́тым
Đối cáchсо́тый / со́тогосо́тоесо́туюсо́тые / со́тых
Công cụ cáchсо́тымсо́тымсо́тойсо́тыми
Giới cáchсо́томсо́томсо́тойсо́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сотый nghĩa là gì?

сотый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ một trăm, phần trăm.

сотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́тый (phiên âm Latinh sótyj, IPA [ˈsotɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.