со́тый
Dấu sắc trên со́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́тый nghĩa là thứ một trăm, phần trăm.
Nghĩa của со́тый
Số từ
- Thứ một trăm; (многократный) hàng trăm lần.
- со́тый киломе́трcây số [thứ] một trăm
- она́ в со́тый раз рассказа́ла вну́ку свой анекдо́тbà ta kể cho cháu nghe câu chuyện tiếu lâm [của mình] đến hàng trăm lần
- получаемый от деления на сто Phần trăm.
- со́тая до́ля чего́-л.một phần trăm của cái gì
- одна́ со́таяmột phần trăm
Tính từ
- Thứ một trăm.
Biến cách của со́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́тый | со́тое | со́тая | со́тые |
| Sinh cách | со́того | со́того | со́той | со́тых |
| Tặng cách | со́тому | со́тому | со́той | со́тым |
| Đối cách | со́тый / со́того | со́тое | со́тую | со́тые / со́тых |
| Công cụ cách | со́тым | со́тым | со́той | со́тыми |
| Giới cách | со́том | со́том | со́той | со́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сотый nghĩa là gì?
сотый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ một trăm, phần trăm.
сотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́тый (phiên âm Latinh sótyj, IPA [ˈsotɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.