со́ус
sóus[ˈsoʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́ус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́ус nghĩa là xốt, nước xốt.
Nghĩa của со́ус
Danh từ
- Xốt, nước xốt, nước chấm, lèo, nước lèo, nước thấm.
- под други́м со́усом[che đậy] dưới hình thức khác
Biến cách của со́ус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́ус | со́усы |
| Sinh cách кого? чего? | со́уса | со́усов |
| Tặng cách кому? чему? | со́усу | со́усам |
| Đối cách кого? что? | со́ус | со́усы |
| Công cụ cách кем? чем? | со́усом | со́усами |
| Giới cách о ком? о чём? | со́усе | со́усах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соус nghĩa là gì?
соус (danh từ) nghĩa là xốt, nước xốt.
соус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́ус (phiên âm Latinh sóus, IPA [ˈsoʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.