TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

социалисти́ческий

socialistíčeskij[sət͡sɨəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên социалисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

социалисти́ческий nghĩa là xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa xã hội.

Nghĩa của социалисти́ческий

Tính từ

  1. Xã hội chủ nghĩa, [thuộc về] chủ nghĩa xã hội.
    • социалисти́ческая систе́маhệ thống xã hội chủ nghĩa
    • социалисти́ческийстройchế độ xã hội chủ nghĩa
    • социалисти́ческие произво́дственные отноше́ния[những] quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
    • социалисти́ческая эконо́мика[nền] kinh tế xã hội chủ nghĩa
    • стра́ны социалисти́ческого ла́геряcác nước trong phe xã hội chủ nghĩa
    • социалисти́ческая револю́ция[cuộc] cách mạng xã hội chủ nghĩa
    • социалисти́ческая зако́нностьpháp chế xã hội chủ nghĩa
    • социалисти́ческое созна́ниеý thức xã hội chủ nghĩa

Biến cách của социалисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоциалисти́ческийсоциалисти́ческоесоциалисти́ческаясоциалисти́ческие
Sinh cáchсоциалисти́ческогосоциалисти́ческогосоциалисти́ческойсоциалисти́ческих
Tặng cáchсоциалисти́ческомусоциалисти́ческомусоциалисти́ческойсоциалисти́ческим
Đối cáchсоциалисти́ческий / социалисти́ческогосоциалисти́ческоесоциалисти́ческуюсоциалисти́ческие / социалисти́ческих
Công cụ cáchсоциалисти́ческимсоциалисти́ческимсоциалисти́ческойсоциалисти́ческими
Giới cáchсоциалисти́ческомсоциалисти́ческомсоциалисти́ческойсоциалисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

социалистический nghĩa là gì?

социалистический (tính từ) nghĩa là xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa xã hội.

социалистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là социалисти́ческий (phiên âm Latinh socialistíčeskij, IPA [sət͡sɨəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.