социоле́кт
Dấu sắc trên социоле́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
социоле́кт nghĩa là phương ngữ xã hội.
Nghĩa của социоле́кт
Danh từ
- Phương ngữ xã hội.
Biến cách của социоле́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | социоле́кт | социоле́кты |
| Sinh cách кого? чего? | социоле́кта | социоле́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | социоле́кту | социоле́ктам |
| Đối cách кого? что? | социоле́кт | социоле́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | социоле́ктом | социоле́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | социоле́кте | социоле́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
социолект nghĩa là gì?
социолект (danh từ) nghĩa là phương ngữ xã hội.
социолект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là социоле́кт (phiên âm Latinh sociolékt, IPA [sət͡sɨɐˈlʲekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.